Bản dịch của từ 舆愿 trong tiếng Việt

舆愿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

舆愿 (Danh từ)

yú yuàn
01

Chỗ mong đợi của công chúng; lòng dân trông chờ (tổng quát: ý chí, kỳ vọng của quần chúng)

众望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舆愿

yuàn

Các từ liên quan

舆丁
舆人
舆人之诵
舆仗
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
舆
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
輿, 轝, 𨊮, 𨏮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一一フ一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép