Bản dịch của từ 舆机 trong tiếng Việt

舆机

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

舆机 (Động từ)

yú jī
01

Đặt thi thể lên kiệu (trên sập/giường) để khiêng; chỉ hành động đặt xác lên 'ki' (băng/cái kiệu dùng để khiêng xác), vì vậy còn dùng để chỉ việc đưa đi an táng

谓置尸机上而抬之。机,抬尸之床。因用指出殡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舆机

Các từ liên quan

舆丁
舆人
舆人之诵
舆仗
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
舆
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
輿, 轝, 𨊮, 𨏮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一一フ一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép