Bản dịch của từ 與 trong tiếng Việt
與
Giới từĐộng từLiên từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
與 (Giới từ)
【yǔ】
01
Biểu thị quan hệ với, cùng với, thường dùng để liên kết chủ ngữ hoặc tân ngữ với các thành phần khác.
表示和、跟、及的關係,常用於連接主語或賓語與其他成分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
與 (Động từ)
【yǔ】
01
Cho; ban tặng.
給予;賜予。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
與 (Liên từ)
【yǔ】
01
Biểu thị sự lựa chọn, tương đương với "thà... còn hơn...".
表示選擇,相當於「不如…還不如…」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【DỮ】
- Các biến thể:
- 歟, 与, 𠔔, 𢌱, 𦥸, 𦦲
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 臼
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一一フ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窳
楀
㦛
斞
嶼
偊
懙
穻
圄
㪌
㺄
㼌
舉
舅
䑗
舄
舆
舃
舂
䑖
舋
舁
臿
舊
詸
㷚
蛵
滂
嫇
楲
䬫
煰
䎎
䅛
戡
靵
與會
與否
與其
與世隔絕
與人為善
