Bản dịch của từ 興 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

(Động từ)

xīng
01

Bầu chọn; đề bạt (ví dụ “hưng văn” là đề cao văn hóa, “hưng năng” là đề bạt người có tài)

推舉;選拔

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thành công (ví dụ “hưng thời” nghĩa là thời điểm thành công)

成功

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phái đi; phát động (như “hưng binh” là phát động binh lính)

派遣;發動

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(phương ngữ) cho phép (ví dụ “bất hưng hồ thuyết” nghĩa là không cho phép nói bậy)

方言。許可。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

(Chữ hội ý: từ bộ , nghĩa là cùng nâng lên; nghĩa là cùng nhau. Nghĩa gốc: đứng dậy, khởi sự)

(會意。從舁,從同。舁(yú),共舉;同,同力。本義:興起;起來)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Đứng dậy; thức dậy (như câu thành ngữ “sớm hưng tối miên” chỉ việc thức dậy sớm và đi ngủ muộn)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Làm; thực hiện (như “hưng vũ” nghĩa là nhảy múa)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Đề xướng; khuyến khích (ví dụ “đại hưng điều tra nghiên cứu chi phong” nghĩa là phát động phong trào điều tra nghiên cứu)

提倡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Làm cho thịnh vượng; phát triển; phổ biến rộng rãi (ví dụ như “hưng quốc” nghĩa là làm cho nước nhà phát triển)

使興盛;流行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Bắt đầu thực hiện; sáng lập (như “hưng lập” nghĩa là sáng lập, xây dựng)

開始辦理;創辦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Nuông chiều; chiều chuộng (ví dụ “hưng đầu” nghĩa là thịnh vượng, “hưng môn” nghĩa là gia đình phát đạt)

寵;慣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Triệu tập; tuyển mộ (ví dụ “hưng diêu” nghĩa là tuyển mộ lao động)

徵發

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

xīng
01

Họ Hưng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xem thêm cách đọc xìng

另見xìng

Ví dụ
興
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【HƯNG】
Các biến thể:
㒷, 兴, 嬹, 𠎢, 𢍯, 𦥷, 𨑁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一丨フ一丨フ一フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép