Bản dịch của từ 興 trong tiếng Việt
興

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīng | ㄒㄧㄥ | x | ing | thanh ngang |
興 (Động từ)
Bầu chọn; đề bạt (ví dụ “hưng văn” là đề cao văn hóa, “hưng năng” là đề bạt người có tài)
推舉;選拔
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thành công (ví dụ “hưng thời” nghĩa là thời điểm thành công)
成功
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phái đi; phát động (như “hưng binh” là phát động binh lính)
派遣;發動
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(phương ngữ) cho phép (ví dụ “bất hưng hồ thuyết” nghĩa là không cho phép nói bậy)
方言。許可。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Chữ hội ý: từ bộ 舁 và 同, 舁 nghĩa là cùng nâng lên; 同 nghĩa là cùng nhau. Nghĩa gốc: đứng dậy, khởi sự)
(會意。從舁,從同。舁(yú),共舉;同,同力。本義:興起;起來)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đứng dậy; thức dậy (như câu thành ngữ “sớm hưng tối miên” chỉ việc thức dậy sớm và đi ngủ muộn)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm; thực hiện (như “hưng vũ” nghĩa là nhảy múa)
作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đề xướng; khuyến khích (ví dụ “đại hưng điều tra nghiên cứu chi phong” nghĩa là phát động phong trào điều tra nghiên cứu)
提倡。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm cho thịnh vượng; phát triển; phổ biến rộng rãi (ví dụ như “hưng quốc” nghĩa là làm cho nước nhà phát triển)
使興盛;流行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bắt đầu thực hiện; sáng lập (như “hưng lập” nghĩa là sáng lập, xây dựng)
開始辦理;創辦。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nuông chiều; chiều chuộng (ví dụ “hưng đầu” nghĩa là thịnh vượng, “hưng môn” nghĩa là gia đình phát đạt)
寵;慣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Triệu tập; tuyển mộ (ví dụ “hưng diêu” nghĩa là tuyển mộ lao động)
徵發
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
興 (Danh từ)
Họ Hưng
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm cách đọc xìng
另見xìng
