Bản dịch của từ 舌尖后音 trong tiếng Việt
舌尖后音
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shé | ㄕㄜˊ | sh | e | thanh sắc |
舌尖后音 (Danh từ)
【shé jiān hòu yīn】
01
Âm được tạo ở phần sau lưỡi (lưỡi chạm gần vùng tiền hàm trên) khi hơi bị cản trở — giống các âm ㄓ、ㄔ、ㄕ、ㄖ trong 注音; có thể gọi ngắn gọn là “âm sau lưỡi” (Hán-Việt: thiếp tiêm hậu âm).
气流受舌面前部和前硬颚的阻碍所发出的声音。如注音符号中的ㄓ、ㄔ、ㄕ、ㄖ。
Ví dụ
02
Âm phát ở phần sau đầu lưỡi (còn gọi là âm cuộn/âm ngửa lưỡi), tức là âm được tạo khi舌尖 (đầu lưỡi) cuộn lên hoặc ngẩng về phía vòm miệng
亦称为「卷舌音」、「翘舌音」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舌尖后音
shé
舌
jiān
尖
hòu
后
yīn
音
- Bính âm:
- 【shé】【ㄕㄜˊ】【THIỆT】
- Các biến thể:
- 𢀛, 𠯑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 舌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁋
虵
蛇
佘
㰒
㵃
䂠
㭙
䕣
阇
䞌
磼
舎
舍
舖
舗
舓
甜
䑜
䑚
舙
舐
舘
舚
异
𠁧
早
虍
㐽
忛
𠃦
忋
讻
岃
玑
军
舌头
舌尖
口舌
舌吻
舌根
舌蝇
毒舌
咋舌
学舌
鞋舌
