Bản dịch của từ 舍命不舍财 trong tiếng Việt

舍命不舍财

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shě

ㄕㄜˇshethanh hỏi

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

舍命不舍财 (Tính từ)

shě mìng bù shě cái
01

Bỏ mạng không bỏ của; quá tham lam; Sẵn sàng hy sinh mạng sống nhưng không chịu mất tiền bạc

愿意为生命付出一切,但不愿意失去财富。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舍命不舍财

shě

mìng

shě

Các từ liên quan

舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
财业
财东
财主
舍
Bính âm:
【shě】【ㄕㄜˇ】【XẢ】
Các biến thể:
捨, 舎, 𦧶
Hình thái radical:
⿱,亼,古
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép