Bản dịch của từ 舍短用长 trong tiếng Việt
舍短用长
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shě | ㄕㄜˇ | sh | e | thanh hỏi |
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
舍短用长 (Tính từ)
【shě duǎn yòng cháng】
01
Bỏ ngắn lấy dài, bỏ khuyết điểm để lấy ưu điểm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舍短用长
shě
舍
duǎn
短
yòng
用
zhǎng
长
Các từ liên quan
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
短不了
短丑
短世
短丧
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
- Bính âm:
- 【shě】【ㄕㄜˇ】【XẢ】
- Các biến thể:
- 捨, 舎, 𦧶
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,古
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 舌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捨
䬷
䰥
渉
弽
蔎
懾
䄕
䠟
䀅
滠
䤮
設
䏴
舑
甜
舏
舕
舌
䑛
舐
䑙
舔
䑜
舙
舘
佴
枭
佽
𠕘
乷
侍
肪
𠁫
枀
㳓
刼
拂
舍得
施舍
取舍
不舍
舍弃
老舍
割舍
馆舍
舍命
房舍
宿舍
舍友
寒舍
校舍
舍利
舍人
农舍
邻舍
鸡舍
舍下
