Bản dịch của từ 舒长 trong tiếng Việt

舒长

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

舒长 (Tính từ)

shū cháng
01

Yên tĩnh, thái bình, nhàn hạ và ổn định (nghĩa cổ: quốc sự ổn định, nhân dân nhàn hạ)

1.汉王符《潜夫论.爱日》:“治国之日舒以长﹐故其民闲暇而力有余。”后因以借指安宁﹐太平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kéo dài, lâu dài (thường chỉ thời gian hoặc trạng thái kéo dài một cách thoải mái)

2.久长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舒长

shū

zhǎng

Các từ liên quan

舒写
舒凫
舒卷
舒启
舒
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
忬, 紵, 𨥤
Hình thái radical:
⿰,舍,予
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丨フ一フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép