Bản dịch của từ 舞台姐妹 trong tiếng Việt
舞台姐妹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
舞台姐妹 (Danh từ)
【wǔ tái jiě mèi】
01
Tên phim truyện (1965) — câu chuyện về hai nữ tuồng nắm vai trò chính trong đoàn kịch, tình cảm chị em, đối kháng và làm lại cuộc đời sau cách mạng.
故事片。天马电影制片厂1965年摄制。林谷、徐进、谢晋编剧,谢晋导演,谢芳、曹银娣、李纬、邓楠主演。童养媳竺春花不堪虐待出逃,为戏班主邢老艺人收留。几年后,春花与邢女月红成为戏班台柱,到上海演出时,月红爱虚荣为戏院经理诱惑。姐妹俩终致反目。解放后,春花率团到农村演出,找到月红,姐妹俩开始新的舞台生活。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舞台姐妹
wǔ
舞
tái
台
jiě
姐
mèi
妹
Các từ liên quan
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
台下
台严
台中
台中市
台仆
姐丈
姐儿
姐儿们
姐夫
姐妹
妹丈
妹壻
妹夫
妹妹
妹婿
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 儛, 𣄳, 𦐀, 𦨅, 𦏶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
憮
摀
䅶
躌
娒
玝
侮
娬
碔
乄
鵡
䡧
夠
夦
㚊
夕
夥
舝
㚈
外
舜
夤
多
㚍
辖
䨕
槞
龇
䗊
䍞
𠎜
㮽
截
僨
摖
䛨
跳舞
舞蹈
舞会
鼓舞
舞台
歌舞
街舞
舞狮
挥舞
飞舞
