Bản dịch của từ 舞台摄影 trong tiếng Việt

舞台摄影

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

舞台摄影 (Danh từ)

wǔ tái shè yǐng
01

Nhiếp ảnh sân khấu — nghệ thuật chụp ảnh các tiết mục biểu diễn trên sân khấu (kịch, múa, ca nhạc, xiếc), chú trọng tái hiện diễn xuất và không khí biểu diễn.

以舞台演出的戏剧、舞蹈、曲艺、音乐和杂技等为表现对象的摄影。通过摄影艺术再现舞台表演内容以及演员的表演艺术。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舞台摄影

tái

shè

yǐng

Các từ liên quan

舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
台下
台严
台中
台中市
台仆
摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
影业
影书
影事
影从
舞
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ】
Các biến thể:
儛, 𣄳, 𦐀, 𦨅, 𦏶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép