Bản dịch của từ 舞台灯光 trong tiếng Việt

舞台灯光

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

舞台灯光 (Danh từ)

wǔ tái dēng guāng
01

Ánh sáng sân khấu; hệ thống chiếu sáng dùng trong biểu diễn để tạo không gian, tôn lên nhân vật và khơi gợi khí (ví dụ: đèn pha, đèn nền, hiệu ứng mưa/đám mây). (Hán Việt: vũ đằng quang ⇒ ánh sáng trên vũ đài)

也称“舞台照明”。舞台演出造型手段之一。运用舞台灯光设备和技术手段,显示环境、渲染气氛、突出中心人物,创造舞台空间感和时间感,还可提供云、雨、闪电等灯光效果。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舞台灯光

tái

dēng

guāng

Các từ liên quan

舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
台下
台严
台中
台中市
台仆
灯丝
灯亮儿
光临
光亮
光仪
舞
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ】
Các biến thể:
儛, 𣄳, 𦐀, 𦨅, 𦏶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép