Bản dịch của từ 舞台美术 trong tiếng Việt
舞台美术
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
舞台美术 (Danh từ)
【wǔ tái měi shù】
01
Mỹ thuật sân khấu: các yếu tố tạo hình cho vở diễn (bối cảnh, ánh sáng, hóa trang, trang phục, đạo cụ) để dựng không gian và khí氛 trên sân khấu
戏剧等舞台演出的重要组成部分。包括布景、灯光、化装、服装、道具等造型艺术手段。其任务为塑造角色外部形象,创造剧中环境,渲染舞台气氛。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舞台美术
wǔ
舞
tái
台
měi
美
shù
术
Các từ liên quan
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
台下
台严
台中
台中市
台仆
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
术业
术人
术士
术士冠
术学
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 儛, 𣄳, 𦐀, 𦨅, 𦏶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
憮
摀
䅶
躌
娒
玝
侮
娬
碔
乄
鵡
䡧
夠
夦
㚊
夕
夥
舝
㚈
外
舜
夤
多
㚍
辖
䨕
槞
龇
䗊
䍞
𠎜
㮽
截
僨
摖
䛨
跳舞
舞蹈
舞会
鼓舞
舞台
歌舞
街舞
舞狮
挥舞
飞舞
