Bản dịch của từ 舞缀 trong tiếng Việt
舞缀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
舞缀 (Danh từ)
【wǔ zhuì】
01
Vũ khuyết, bố trí vị trí múa; cổ chỉ hệ thống sắp đặt, trình diễn trong múa nhạc (cách xếp hàng, chỗ đứng của người múa) — còn dùng để chỉ 'vũ nhạc' (múa và âm nhạc).
《礼记.乐记》:“故其治民劳者,其舞行缀远;其治民逸者,其舞行缀短。”郑玄注:“民劳则德薄,酇相去远,舞人少也;民逸则德盛,酇相去近,舞人多也。”缀,犹酇,指舞人的站位。后以“舞缀”指舞乐。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舞缀
wǔ
舞
zhuì
缀
Các từ liên quan
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
缀兆
缀兵
缀叙
缀合
缀字课本
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 儛, 𣄳, 𦐀, 𦨅, 𦏶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
憮
摀
䅶
躌
娒
玝
侮
娬
碔
乄
鵡
䡧
夠
夦
㚊
夕
夥
舝
㚈
外
舜
夤
多
㚍
辖
䨕
槞
龇
䗊
䍞
𠎜
㮽
截
僨
摖
䛨
跳舞
舞蹈
舞会
鼓舞
舞台
歌舞
街舞
舞狮
挥舞
飞舞
