Bản dịch của từ 舞马 trong tiếng Việt

舞马

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

舞马 (Động từ)

wú mǎ
01

Làm cho ngựa múa theo nhịp; cũng chỉ ngựa có khả năng múa (múa ngựa).

令马按节拍舞蹈。亦指马之能舞者。南朝宋孝武帝大明间,河南献舞马,谢庄有《舞马赋》﹑《舞马歌》。见《宋书.谢庄传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舞马

Các từ liên quan

舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
舞
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ】
Các biến thể:
儛, 𣄳, 𦐀, 𦨅, 𦏶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép