Bản dịch của từ 舞鸡 trong tiếng Việt
舞鸡
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
舞鸡 (Thành ngữ)
【wǔ jī】
01
Đó là ẩn dụ cho những người quyết tâm làm việc chăm chỉ khi nhìn thấy cơ hội. Nó xuất phát từ việc ám chỉ “nghe gà múa” (Tử Ti và Lưu Khôn đời Tấn).
2.指闻鸡起舞。用晋祖逖﹑刘琨事。谓志士及时奋发。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Màn đấu gà; trò xem gà đá (một hình thức vui chơi/trò giải trí với gà chiến)
1.斗鸡之戏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舞鸡
wǔ
舞
jī
鸡
Các từ liên quan
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 儛, 𣄳, 𦐀, 𦨅, 𦏶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
憮
摀
䅶
躌
娒
玝
侮
娬
碔
乄
鵡
䡧
夠
夦
㚊
夕
夥
舝
㚈
外
舜
夤
多
㚍
辖
䨕
槞
龇
䗊
䍞
𠎜
㮽
截
僨
摖
䛨
跳舞
舞蹈
舞会
鼓舞
舞台
歌舞
街舞
舞狮
挥舞
飞舞
