Bản dịch của từ 航海日志 trong tiếng Việt
航海日志
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
航海日志 (Danh từ)
【háng hǎi rì zhì】
01
Nhật ký hàng hải; sổ ghi chép mọi sự kiện, thao tác và tình hình trên tàu để theo dõi, bảo đảm an toàn và làm bằng chứng khi xảy ra sự cố (Hán-Việt: hàng hải nhật kí / 航海 nhật ký).
记载船舶上各项事务的纪录簿。主要作用在有系统的了解船舶的操作情形,以维持安全正常的航行。当海难或碰撞等意外发生时,航海日志即成为查究责任及索赔的法定依据。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 航海日志
háng
航
hǎi
海
rì
日
zhì
志
- Bính âm:
- 【háng】【ㄏㄤˊ】【HÀNG】
- Các biến thể:
- 斻, 杭, 桁, 𦨵, 𣃚
- Hình thái radical:
- ⿰,舟,亢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 舟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絎
蚢
魧
䢚
桁
裄
斻
吭
貥
䘕
杭
頏
䑿
䒁
船
艖
䑢
艓
舢
艢
䒄
舭
䑡
䒃
赃
䏨
校
烇
砬
㳩
𠗛
宼
础
弉
珮
毣
航班
导航
航行
航空
返航
民航
航海
航线
航天
续航
