Bản dịch của từ 航空发动机 trong tiếng Việt
航空发动机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
航空发动机 (Danh từ)
【háng kōng fā dòng jī】
01
Động cơ cung cấp sức mạnh cho máy bay.
为航空器提供动力的发动机。其性能是决定航空器性能的主要因素之一。主要有活塞式航空发动机和喷气式航空发动机两类。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 航空发动机
háng
航
kōng
空
fā
发
dòng
动
jī
机
Các từ liên quan
航务
航向
航图
航天
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
发丧
动不动
动举
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【háng】【ㄏㄤˊ】【HÀNG】
- Các biến thể:
- 斻, 杭, 桁, 𦨵, 𣃚
- Hình thái radical:
- ⿰,舟,亢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 舟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絎
蚢
魧
䢚
桁
裄
斻
吭
貥
䘕
杭
頏
䑿
䒁
船
艖
䑢
艓
舢
艢
䒄
舭
䑡
䒃
赃
䏨
校
烇
砬
㳩
𠗛
宼
础
弉
珮
毣
航班
导航
航行
航空
返航
民航
航海
航线
航天
续航
