Bản dịch của từ 航空扫雷 trong tiếng Việt
航空扫雷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
航空扫雷 (Danh từ)
【háng kōng sǎo léi】
01
Hành động do không quân hải quân thực hiện để rà phá bom mìn dưới nước.
由海军航空兵扫除水雷障碍的战斗行动。通常由海军航空兵的直升机执行。根据不同的水雷,扫雷直升机以拖曳方式使用接触扫雷具(切割扫雷具)或非接触扫雷具进行,也可在空中以遥控方式使用遥控扫雷具进行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 航空扫雷
háng
航
kōng
空
sǎo
扫
léi
雷
Các từ liên quan
航务
航向
航图
航天
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
- Bính âm:
- 【háng】【ㄏㄤˊ】【HÀNG】
- Các biến thể:
- 斻, 杭, 桁, 𦨵, 𣃚
- Hình thái radical:
- ⿰,舟,亢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 舟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絎
蚢
魧
䢚
桁
裄
斻
吭
貥
䘕
杭
頏
䑿
䒁
船
艖
䑢
艓
舢
艢
䒄
舭
䑡
䒃
赃
䏨
校
烇
砬
㳩
𠗛
宼
础
弉
珮
毣
航班
导航
航行
航空
返航
民航
航海
航线
航天
续航
