Bản dịch của từ 航空汽油 trong tiếng Việt

航空汽油

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

航空汽油 (Danh từ)

háng kōng qì yóu
01

Xăng máy bay

航空汽油有几种牌号。一种为95号 (95/130,即汽油-空气贫混合物在巡航条件下的马达法辛烷值为95MON,汽油-空气富混合物在起飞时的品度值为130) ,其中含有四乙基铅。主要用于有增压器的大型活塞式航空发动机。另一种为75号,水白色 (马达法辛烷值为75MON) ,无铅汽油。主要用于无增压器的小型活塞式航空发动机。 由催化裂化或催化重整生产的高辛烷值汽油馏分加高辛烷值组分和少量抗爆剂及抗氧剂调合而成。抗爆性能高。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 航空汽油

háng

kōng

yóu

Các từ liên quan

航务
航向
航图
航天
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
汽划子
汽化
汽化器
汽化热
汽暖
油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
航
Bính âm:
【háng】【ㄏㄤˊ】【HÀNG】
Các biến thể:
斻, 杭, 桁, 𦨵, 𣃚
Hình thái radical:
⿰,舟,亢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶一丶丶一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép