Bản dịch của từ 航空燃油 trong tiếng Việt

航空燃油

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

航空燃油 (Danh từ)

háng kōng rán yóu
01

Nhiên liệu máy bay

航空燃油是指一些专门为飞行器而设的燃油品种,质素比暖气系统和汽车所使用的燃油高,通常都含有不同的添加物以减低结冰和因高温而爆炸的风险。航空燃油分为两大类:航空汽油 (Aviation Gasoline,Avgas) ,用于往复式发动机的飞机上。航空煤油 (Jet fuel) ,在航空燃气涡轮发动机和冲压发动机上使用。1944年在芝加哥举行的国际会议上通过航空燃油豁免征税。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 航空燃油

háng

kōng

rán

yóu

航
Bính âm:
【háng】【ㄏㄤˊ】【HÀNG】
Các biến thể:
斻, 杭, 桁, 𦨵, 𣃚
Hình thái radical:
⿰,舟,亢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶一丶丶一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép