Bản dịch của từ 舷墙 trong tiếng Việt
舷墙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
舷墙 (Danh từ)
【xián qiáng】
01
Thành tàu
1.舷墙是安装在露天甲板舷边的纵向垂直板材。其作用是保障人员安全,减少甲板上浪,防止甲板物品滚落海中。航船在每层甲板的两舷均应设置舷墙或栏杆,非自航船应在两舷设置活动栏杆或防滑板。其中拖、推船应设置内倾式舷墙。顶篷甲板上,若不是旅客和船员经常活动和工作的场所,可设置低栏杆或防滑板等安全保护设施。防滑板的高度应不小于50~70 mm。对于具有开敝泥舱的挖泥船和泥驳,在泥舱区则不应装设舷墙,应装设栏杆或防滑装置,但对石驳的石舱区不应装设栏杆,应装设舷墙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舷墙
xián
舷
qiáng
墙
Các từ liên quan
舷侧
舷梯
舷灯
舷窗
舷边
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HUYỀN】
- Hình thái radical:
- ⿰,舟,玄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 舟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶丶一フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹇
鑦
醎
挦
諴
咸
蚿
麙
閒
玹
嫻
甉
艝
䑰
艠
䑠
舰
艚
舤
舫
艓
艩
舣
艛
寃
埦
偗
偐
掬
堌
晜
裃
寁
蚲
㴕
㿯
船舷
舷窗
舷梯
右舷
左舷
舷舨
舷栏
舷墙
舷窗口
