Bản dịch của từ 舷灯 trong tiếng Việt

舷灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

舷灯 (Danh từ)

xián dēng
01

Đèn mạn (đèn trên mạn tàu ban đêm: mạn trái có đèn đỏ, mạn phải có đèn xanh), dùng để phân biệt hướng và tránh va chạm

船在夜间行驶时,左舷船首带的红灯或右舷船首带的绿灯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舷灯

xián

dēng

Các từ liên quan

舷侧
舷墙
舷梯
舷窗
舷边
灯丝
灯亮儿
舷
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HUYỀN】
Hình thái radical:
⿰,舟,玄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶一丶丶一フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép