Bản dịch của từ 船舶国籍 trong tiếng Việt

船舶国籍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuán

ㄔㄨㄢˊchuanthanh sắc

船舶国籍 (Danh từ)

chuán bó guó jí
01

Quốc tịch tàu thuyền, là quốc tịch mà tàu thuyền có được khi đăng ký tại một quốc gia.

简称“船籍”。船舶在一国登记注册后所取得的该国国籍。船舶按其国籍在船尾悬挂国旗,并受该国法律的管辖和保护。没有国籍的船舶不允许在海上航行,更不允许通过别国的领海或进入别国的港口。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 船舶国籍

chuán

guó

Các từ liên quan

船东
船人
舶主
舶来
舶来品
舶物
国丈
国丧
国中之国
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
船
Bính âm:
【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【THUYỀN】
Các biến thể:
𦤉, 𣍬, 舩, 舡
Hình thái radical:
⿰,舟,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép