Bản dịch của từ 船队 trong tiếng Việt
船队
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuán | ㄔㄨㄢˊ | ch | uan | thanh sắc |
船队 (Danh từ)
【chuán duì】
01
Hạm đội
一国家或一位船主所拥有的船只或一次集合所集中的船只
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đội tàu
结伴同行或属同一行业的一组船只
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đoàn thuyền lớn
一大群船
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 船队
chuán
船
duì
队
- Bính âm:
- 【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【THUYỀN】
- Các biến thể:
- 𦤉, 𣍬, 舩, 舡
- Hình thái radical:
- ⿰,舟,⿱,几,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 舟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歂
䁣
舩
剶
传
圌
㼷
輲
遄
椽
舡
傳
艓
航
䒂
䑵
艎
䑰
艃
舻
般
舸
艊
艈
䍭
㿠
崔
逸
第
掲
堝
晛
翎
貭
𠊱
訥
划船
帆船
轮船
船舶
船只
装船
晕船
船长
乘船
小船
