Bản dịch của từ 艗首 trong tiếng Việt

艗首

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

艗首 (Danh từ)

yì shǒu
01

Từ Hán cổ chỉ phần mũi (đầu) của tàu; dạng chữ cổ (亦作艗艏”) — chủ yếu gặp trong văn bản cổ, hiếm dùng trong đời thường.

1.亦作“艗艏”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mũi tàu; phần đầu mũi thuyền (xưa thường trang trí hình diều/diều hâu nên gọi là 鵶首/鹢首), cũng dùng để chỉ cả con thuyền

2.船头。古时常于船头画鹢形,故名。亦代指船。也称鹢首。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艗首

shǒu

Các từ liên quan

艗艏
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
艗
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
Các biến thể:
𦩊, 榏
Hình thái radical:
⿰舟益
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶一丶丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép