Bản dịch của từ 良冶 trong tiếng Việt
良冶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˊ | l | iang | thanh sắc |
良冶 (Danh từ)
【liáng yě】
01
Người cha/cán bộ tề gia dạy con chu đáo, thầy dạy giỏi (chỉ người dạy bảo con cháu khéo léo, có phương pháp)
2.《礼记.学记》:“良冶之子,必学为裘。”孔颖达疏:“言积世善冶之家,其子弟见其父兄世业鋾铸金铁,使之柔合以补冶破器,皆令全好,故此子弟仍能学为袍裘,补续兽皮,片片相合,以至完全也。”后因以“良冶”借指教子有方之贤父。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thợ giỏi về đúc luyện kim; nghệ nhân tinh thông nghề đúc, luyện kim (Hán Việt: lương yệ)
1.指精于冶炼铸造的工匠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良冶
liáng
良
yě
冶
Các từ liên quan
良丁
良久
良乐
良人
良价
冶丽
冶人
冶匠
冶华
冶句
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,艮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 艮
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鿄
鿌
樑
㹁
粱
駺
椋
𠒨
䭪
凉
量
俍
艱
良
艰
既
艮
妌
系
𠀣
镸
泐
沒
矣
苍
忎
坋
㝽
汩
善良
良好
不良
良心
优良
改良
良性
良药
精良
良率
