Bản dịch của từ 良商 trong tiếng Việt

良商

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

良商 (Danh từ)

liáng shāng
01

Thương nhân giỏi buôn bán, người kinh doanh khéo léo (Hán Việt: lương thương)

善于经营的商人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良商

liáng

shāng

Các từ liên quan

良丁
良久
良乐
良人
良价
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
良
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
Hình thái radical:
⿱,丶,艮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép