Bản dịch của từ 良娣 trong tiếng Việt

良娣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

良娣 (Danh từ)

liáng dì
01

Danh xưng cho phi thi (chị em thiếp) của thái tử trong cổ đại, địa vị dưới phi; có thể hiểu là 'thiếp hạ' của thái tử.

古代太子姬妾的称号,位在妃下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良娣

liáng

Các từ liên quan

良丁
良久
良乐
良人
良价
娣侄
娣妇
娣姒
良
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
Hình thái radical:
⿱,丶,艮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép