Bản dịch của từ 良宰 trong tiếng Việt
良宰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˊ | l | iang | thanh sắc |
良宰 (Danh từ)
【liáng zǎi】
01
Quan thanh liêm, trung hậu, có tài đức (quan viên hiền năng)
2.贤能的官员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người giết mổ thức ăn xuất sắc: là một quan chức giỏi và có năng lực (chức danh chuyên môn cổ) phụ trách việc giết mổ gia súc và bữa ăn.
1.优秀的膳宰。膳宰,掌宰割牲畜及膳食之事的官员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良宰
liáng
良
zǎi
宰
Các từ liên quan
良丁
良久
良乐
良人
良价
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,艮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 艮
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鿄
鿌
樑
㹁
粱
駺
椋
𠒨
䭪
凉
量
俍
艱
良
艰
既
艮
妌
系
𠀣
镸
泐
沒
矣
苍
忎
坋
㝽
汩
善良
良好
不良
良心
优良
改良
良性
良药
精良
良率
