Bản dịch của từ 良常 trong tiếng Việt

良常

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

良常 (Danh từ)

liáng cháng
01

Tên núi/địa danh cổ: núi ở huyện Câu Dung, tỉnh Giang Tô (Trung Quốc), xưa gọi là một phần của Câu Khúc Sơn, sau đổi tên thành 良常山

山名。在今江苏省句容县。原为句曲山的一部分。秦始皇三十一年登句曲山北陲,会群官,叹曰:“巡狩之乐,莫过于山海。自今已往,良为常也。”于是改称句曲山北陲为良常山。见南朝梁陶弘景《真诰》卷十一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良常

liáng

cháng

Các từ liên quan

良丁
良久
良乐
良人
良价
常不肯
常业
良
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
Hình thái radical:
⿱,丶,艮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép