Bản dịch của từ 良干 trong tiếng Việt
良干
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˊ | l | iang | thanh sắc |
良干 (Danh từ)
【liáng gàn】
01
Thân cành/cán chắc, thân cây dày và vững
1.坚实的茎干。
Ví dụ
02
良干(古书用语):见“良干”。可能指良好的干事、贤能之人或正当、适宜之事(古义不常用,需参见上下文)
2.见“良干”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良干
liáng
良
gàn
干
Các từ liên quan
良丁
良久
良乐
良人
良价
干与
干丐
干世
干丝
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,艮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 艮
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鿄
鿌
樑
㹁
粱
駺
椋
𠒨
䭪
凉
量
俍
艱
良
艰
既
艮
妌
系
𠀣
镸
泐
沒
矣
苍
忎
坋
㝽
汩
善良
良好
不良
良心
优良
改良
良性
良药
精良
良率
