Bản dịch của từ 良游 trong tiếng Việt

良游

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

良游 (Danh từ)

liáng yóu
01

Bơi lội thỏa thích; tung tăng bơi (ý chỉ vui vẻ, thoải mái như đang bơi)

1.犹畅游。

Ví dụ
02

Những khách du ngoạn vui vẻ, người đi chơi thỏa thích (Hán Việt: lương du — “du” = đi chơi)

2.指欢畅的游人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một thứ chim đã thuần, dùng làm chim mồi hoặc chim dẫn; chim thuần phục (từ cổ)

3.驯良的鸟媒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良游

liáng

yóu

Các từ liên quan

良丁
良久
良乐
良人
良价
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
良
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
Hình thái radical:
⿱,丶,艮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép