Bản dịch của từ 良相 trong tiếng Việt

良相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

良相 (Danh từ)

liáng xiāng
01

Một thủ tướng đức hạnh; một vị tướng có tài và có khả năng cai trị đất nước (một thuật ngữ cổ của Trung Quốc, thường ám chỉ một vị thủ tướng có đức độ)

贤能的宰相。。史记.卷四十四.魏世家:「家贫则思良妻,国乱则思良相。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良相

liáng

xiāng

良
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
Hình thái radical:
⿱,丶,艮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép