Bản dịch của từ 良禽择木 trong tiếng Việt
良禽择木
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˊ | l | iang | thanh sắc |
良禽择木 (Thành ngữ)
【liáng qín zé mù】
01
Chim hay chọn cây tốt để đậu — nghĩa bóng: người có tài chọn người bảo trợ/chủ nhân chính trực.
如图。人才选择诚信靠山
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chim đẹp chọn cây để làm tổ.
良鸟择树筑巢(谚语)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良禽择木
liáng
良
qín
禽
zé
择
mù
木
Các từ liên quan
良丁
良久
良乐
良人
良价
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
择不开
择主而事
择交
择交而友
木三对
木上座
木下三郎
木丸
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,艮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 艮
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鿄
鿌
樑
㹁
粱
駺
椋
𠒨
䭪
凉
量
俍
艱
良
艰
既
艮
妌
系
𠀣
镸
泐
沒
矣
苍
忎
坋
㝽
汩
善良
良好
不良
良心
优良
改良
良性
良药
精良
良率
