Bản dịch của từ 良笃 trong tiếng Việt

良笃

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

良笃 (Tính từ)

liáng dǔ
01

Hiền lương, phẩm hạnh tốt và thật thà, ngay thẳng, tận tâm (Hán-Việt: lương đốc/ lương đức + đốc = chân thành, tận tâm)

贤良而笃实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良笃

liáng

Các từ liên quan

良丁
良久
良乐
良人
良价
笃专
笃亮
笃亲
良
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
Hình thái radical:
⿱,丶,艮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép