Bản dịch của từ 良造 trong tiếng Việt

良造

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

良造 (Danh từ)

liáng zào
01

Danh xưng chỉ hai kỵ sư nổi tiếng: Tấn Vương Lương Hòa và Chu thời tạo phụ (造父), cả hai đều giỏi cương ngựa, thường được đồng gọi là “Lương – Tạo”.

春秋晋王良和西周造父的并称。二人皆以善御马著名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良造

liáng

zào

Các từ liên quan

良丁
良久
良乐
良人
良价
造业
造为
造乱
造事
造产
良
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
Hình thái radical:
⿱,丶,艮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép