Bản dịch của từ 良遇 trong tiếng Việt

良遇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

良遇 (Danh từ)

liáng yù
01

Cơ hội tốt; dịp may thuận lợi ( = tốt, = gặp/đối đãi) — thường chỉ một cơ hội gặp gỡ/biến cố mang lại lợi ích

1.好的机遇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảnh đẹp đã thấy; khung cảnh đẹp trước mắt (nhấn mạnh những gì mắt trông thấy)

2.所见美景。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 良遇

liáng

Các từ liên quan

良丁
良久
良乐
良人
良价
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
良
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
𡆨, 𡰩, 𣌣, 𣌩, 𥭣, 𥭷, 良
Hình thái radical:
⿱,丶,艮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép