Bản dịch của từ 艰难时世 trong tiếng Việt

艰难时世

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

艰难时世 (Danh từ)

jiān nán shí shì
01

Thời kỳ khó khăn, gian khổ

指难以生存,危难四起的年代。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艰难时世

jiān

nán

shí

shì

Các từ liên quan

艰乏
艰关
艰剧
艰劬
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
时上
时不再来
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
艰
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
Các biến thể:
艱, 囏, 𡅤, 𡅸, 𦫒
Hình thái radical:
⿰,又,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép