Bản dịch của từ 艰鲜 trong tiếng Việt

艰鲜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

艰鲜 (Tính từ)

jiān xiān
01

Thiếu thốn, khan hiếm về thức ăn hoặc vật dụng thiết yếu, thường dùng để chỉ hoàn cảnh khó khăn, không đủ đầy.

《书.益稷》:“暨稷播,奏庶艰食鲜食。”孔传:“艰,难也。众难得食处,则与稷教民播种之,决川有鱼鳖,使民鲜食之。”后以“艰鲜”指食物匮乏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艰鲜

jiān

xiān

Các từ liên quan

艰乏
艰关
艰剧
艰劬
鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
艰
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
Các biến thể:
艱, 囏, 𡅤, 𡅸, 𦫒
Hình thái radical:
⿰,又,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép