Bản dịch của từ 色仁行违 trong tiếng Việt

色仁行违

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎi

ㄙㄜˋsethanh huyền

色仁行违 (Thành ngữ)

sè rén xíng wéi
01

Bề ngoài lấy chữ Nhân (nhân đức) làm gương, nhưng hành động thực tế lại trái ngược; đạo đức giả, nói một đằng làm một nẻo.

表面上主张仁德,实际行动却背道而驰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 色仁行违

rén

xíng

wéi

Các từ liên quan

色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色作
色候
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
违世
违世乖俗
违世异俗
违世絶俗
违世绝俗
色
Bính âm:
【shǎi】【ㄙㄜˋ, ㄕㄞˇ】【SẮC】
Các biến thể:
𢒸, 𣤻
Hình thái radical:
⿱,刀,巴
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨一フ
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép