Bản dịch của từ 色授 trong tiếng Việt

色授

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎi

ㄙㄜˋsethanh huyền

色授 (Động từ)

sè shòu
01

Dùng ánh mắt, thần sắc để truyền đạt cảm tình (thường về tình ý nam nữ)

用神色传递内心的感情。多指男女之间的情爱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 色授

shòu

Các từ liên quan

色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
色
Bính âm:
【shǎi】【ㄙㄜˋ, ㄕㄞˇ】【SẮC】
Các biến thể:
𢒸, 𣤻
Hình thái radical:
⿱,刀,巴
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨一フ
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép