Bản dịch của từ 色素 trong tiếng Việt

色素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎi

ㄙㄜˋsethanh huyền

色素 (Danh từ)

sè sù
01

Sắc tố; chất sắc (của tế bào)

使有机体具有各种不同颜色的物质,如红花具有的红色素,紫花具有的紫色素等某些色素在生理过程中起很重要的作用,如血液中的血色素能输送氧气,植物体中的绿色素能进行光 合作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

色素 (Danh từ)

sè sù
01

Chất tạo màu tự nhiên trong da, mắt; melanin.

医学中指皮肤、眼睛等部位的天然着色物质,如黑色素。

Ví dụ
02

Chất tạo màu; chất nhuộm tự nhiên trong thực vật và động vật; sắc tố.

指赋予动植物体颜色的物质,如花青素、叶绿素等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chất hóa học dùng để nhuộm màu do con người tạo ra, thường thấy trong mỹ phẩm và thực phẩm.

指用于人为染色的化学物质,常见于化妆品与食品中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Các chất hóa học tạo màu trong sinh vật, ví dụ như diệp lục trong thực vật.

指构成生物体颜色的化学物质,如植物中叶绿素。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 色素

色
Bính âm:
【shǎi】【ㄙㄜˋ, ㄕㄞˇ】【SẮC】
Các biến thể:
𢒸, 𣤻
Hình thái radical:
⿱,刀,巴
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨一フ
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép