Bản dịch của từ 色胆包天 trong tiếng Việt
色胆包天
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎi | ㄙㄜˋ | s | e | thanh huyền |
色胆包天 (Thành ngữ)
【sè dǎn bāo tiān】
01
Miêu tả người ham mê nhan sắc/phóng đãng đến mức vô độ; dâm đãng, bị sắc dục che mờ lý trí (gợi nhớ Hán-Việt: 色 = sắc, 胆 = gan/gan dạ, 包天 = bao trời → 'gan dạ đến mức bao trùm cả trời').
形容极贪恋美色,以至荒淫无度。。文明小史.第三十九回:「常言道:『色胆包天』,这回钮逢之竟要把天来包一包。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 色胆包天
sè
色
dǎn
胆
bāo
包
tiān
天
- Bính âm:
- 【shǎi】【ㄙㄜˋ, ㄕㄞˇ】【SẮC】
- Các biến thể:
- 𢒸, 𣤻
- Hình thái radical:
- ⿱,刀,巴
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 色
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨一フ
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塞
擌
琗
㻭
拺
涩
瀒
澁
雭
歰
廧
粣
摋
䒐
艳
䒌
艵
䒏
艷
䒊
䒍
艶
艴
䒋
䒎
䏍
伢
匈
㐾
朴
汛
䦿
讵
𠇊
迂
钇
交
颜色
角色
特色
蓝色
黄色
绿色
粉色
黑色
紫色
红色
上色
色子
退色
