Bản dịch của từ 色若死灰 trong tiếng Việt

色若死灰

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎi

ㄙㄜˋsethanh huyền

色若死灰 (Tính từ)

sè ruò sǐ huī
01

Sắc mặt tái mét như tro, trắng bệch; thường chỉ vẻ mặt sợ hãi hoặc tuyệt vọng (Hán-Việt: sắc若死灰 — sắc như tro tàn).

面目惨白。原比喻面部没有什么表情。现形容十分害怕的神情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 色若死灰

ruò

huī

Các từ liên quan

色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
死不悔改
死不改悔
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
色
Bính âm:
【shǎi】【ㄙㄜˋ, ㄕㄞˇ】【SẮC】
Các biến thể:
𢒸, 𣤻
Hình thái radical:
⿱,刀,巴
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨一フ
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép