Bản dịch của từ 色衰爱弛 trong tiếng Việt

色衰爱弛

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎi

ㄙㄜˋsethanh huyền

色衰爱弛 (Tính từ)

sè shuāi ài chí
01

Hết duyên hết lửa; sắc suy tình giảm; Màu sắc phai tàn; tình yêu nhạt nhòa

色衰 - màu sắc phai tàn; 爱弛 - tình yêu nhạt nhòa 这个成语形容随着时间的推移,事物的美好和感情的热烈逐渐减退。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 色衰爱弛

shuāi

ài

chí

色
Bính âm:
【shǎi】【ㄙㄜˋ, ㄕㄞˇ】【SẮC】
Các biến thể:
𢒸, 𣤻
Hình thái radical:
⿱,刀,巴
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨一フ
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép