Bản dịch của từ 艺事 trong tiếng Việt

艺事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

艺事 (Danh từ)

yì shì
01

Việc liên quan đến văn học và nghệ thuật; những công việc, sự kiện hoặc chuyện trong giới văn nghệ (Hán-Việt: nghệ sự = chuyện nghệ thuật)

2.文学艺术之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kỹ nghệ, tài nghệ; nghề thuật (khả năng hoặc kỹ năng nghệ thuật, kỹ thuật)

1.技艺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艺事

shì

Các từ liên quan

艺业
艺人
艺名
艺员
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
艺
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHỆ】
Các biến thể:
藝, 秇, 埶, 萟, 兿, 蓺, 㙯, 𡎐, 𥡩
Hình thái radical:
⿱,艹,乙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép