Bản dịch của từ 艺多不压身 trong tiếng Việt
艺多不压身
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
艺多不压身 (Thành ngữ)
【yì duō bù yā shēn】
01
Tục ngữ: có càng nhiều nghề, càng có lợi cho bản thân; học thêm kỹ năng không thiệt hại gì (Hán-Việt: nghệ đa bất áp thân).
(谚语)比喻多学些技艺、本领,总会有益处。。如:「趁着现在还年轻,你应多多学习,反正艺多不压身,千万不要怕苦。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艺多不压身
yì
艺
duō
多
bù
不
yā
压
shēn
身
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【NGHỆ】
- Các biến thể:
- 藝, 秇, 埶, 萟, 兿, 蓺, 㙯, 𡎐, 𥡩
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,乙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鶂
蓺
檍
豙
焬
豷
駅
義
訳
㙠
䰯
义
䔼
䒔
䒱
萬
萚
虈
莊
蒿
藨
䓀
萼
苗
㠪
天
水
厸
什
邒
𠔂
不
歹
巿
允
𠙸
艺术
工艺
手艺
文艺
综艺
才艺
厨艺
技艺
艺人
园艺
