Bản dịch của từ 艺学 trong tiếng Việt
艺学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
艺学 (Danh từ)
【yì xué】
01
Học thuật về kinh điển và văn chương (chủ yếu là nghiên cứu kinh điển, văn bản cổ)
1.指经学;文章典籍之学。
Ví dụ
02
Nghiên cứu/khóa học về kỹ nghệ, kỹ thuật hoặc các ngành nghệ thuật ứng dụng (tức ‘học về kỹ thuật, nghệ thuật thực hành’)
2.指技艺之学。如应用科学﹑自然科学等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艺学
yì
艺
xué
学
Các từ liên quan
艺业
艺事
艺人
艺名
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【NGHỆ】
- Các biến thể:
- 藝, 秇, 埶, 萟, 兿, 蓺, 㙯, 𡎐, 𥡩
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,乙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鶂
蓺
檍
豙
焬
豷
駅
義
訳
㙠
䰯
义
䔼
䒔
䒱
萬
萚
虈
莊
蒿
藨
䓀
萼
苗
㠪
天
水
厸
什
邒
𠔂
不
歹
巿
允
𠙸
艺术
工艺
手艺
文艺
综艺
才艺
厨艺
技艺
艺人
园艺
