Bản dịch của từ 艺文监 trong tiếng Việt
艺文监
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
艺文监 (Danh từ)
【yì wén jiān】
01
Một cơ quan hành chính (quan sở) thời cổ Trung Quốc chuyên quản lý biên tập,校刊 (hiệu đính và in ấn) sách vở, phiên dịch điển籍 và giám định văn vật; giống như 'xưởng in / viện biên khảo' thời nhà Nguyên (sau đổi gọi 崇文监).
官署名。元文宗时置,掌校刊图书﹑翻译典籍及鉴审文物之职。所属有监书博士及艺林库﹑广成局各官。后改称崇文监。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艺文监
yì
艺
wén
文
jiān
监
Các từ liên quan
艺业
艺事
艺人
艺名
文丈
文不加点
文不对题
文丐
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【NGHỆ】
- Các biến thể:
- 藝, 秇, 埶, 萟, 兿, 蓺, 㙯, 𡎐, 𥡩
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,乙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鶂
蓺
檍
豙
焬
豷
駅
義
訳
㙠
䰯
义
䔼
䒔
䒱
萬
萚
虈
莊
蒿
藨
䓀
萼
苗
㠪
天
水
厸
什
邒
𠔂
不
歹
巿
允
𠙸
艺术
工艺
手艺
文艺
综艺
才艺
厨艺
技艺
艺人
园艺
