Bản dịch của từ 艺文类聚 trong tiếng Việt

艺文类聚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

艺文类聚 (Danh từ)

yì wén lèi jù
01

Tên sách loại (loại sách chính thức đời Đường): bộ tuyển trích văn thơ và tư liệu cổ do đầu triều Đường biên soạn, gồm 100 quyển, chia nhiều mục, lưu giữ nhiều tác phẩm cổ đã mất.

类书名。唐初欧阳询等奉唐高祖命编纂。一百卷。征引古籍一千四百三十一种,分岁时、政治、产业等四十六部,七百二十七个子目。先引事实,后列诗文。是现存最早的一部官修类书。所征引的唐代以前的古籍大多散佚,赖此书保存了不少宝贵资料。有1959年中华书局影印本和1982年上海古籍出版社校本。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艺文类聚

wén

lèi

Các từ liên quan

艺业
艺事
艺人
艺名
文丈
文不加点
文不对题
文丐
类丑
类举
类义
类乎
类书
聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
艺
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHỆ】
Các biến thể:
藝, 秇, 埶, 萟, 兿, 蓺, 㙯, 𡎐, 𥡩
Hình thái radical:
⿱,艹,乙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép